Thêm dự kiến chỉ tiêu 24 trường ĐH, CĐ
(GD&TĐ)-Các trường thành viên của ĐHQGTP.HCM, ĐH Lâm Nghiệp, ĐH Cần Thơ, ĐH Luật Hà Nội, ĐH Y dược Cần Thơ, ĐH Xây dựng miền Tây, ĐH Tiền Giang, ĐH Y Thái Bình … đã công bố dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh năm 2012.
![]() |
Năm 2012, ĐHQG TP.HCM tuyển 13.560 chỉ tiêu, trong đó bậc ĐH có 12.710 chỉ tiêu và CĐ 850 chỉ tiêu. Trong đó, Trường ĐH Bách khoa tuyển 3.950 chỉ tiêu, Khoa học tự nhiên 3.500, Công nghệ thông tin 660, Kinh tế - Luật 1.700, Xã hội nhân văn 2.850, khoa Y 100 và Trường ĐH Quốc tế 800. Xem chi tiết chỉ tiêu từng trường thành viên ĐHQG TP.HCM tại đây.
ĐH Lâm Nghiệp vừa công bố chỉ tiêu dự kiến năm 2012 của trường là 2.250. Theo đó, ĐH Lâm Nghiệp cơ sở Hà Nội có 2.000 chỉ tiêu và cơ sở 2 tại Đồng Nai tuyển 250 chỉ tiêu. Cụ thể:
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành quy ước |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu |
|
I. |
Đại học Lâm nghiệp - Hà Nội |
|
|
2.000 |
|
1 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến* - đào tạo bằng tiếng Anh) |
D |
A,B,D1 |
50 |
|
2 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - đào tạo bằng tiếng Việt) |
D |
A,B,D1 |
50 |
|
3 |
Công nghệ sinh học |
D420201 |
A,B |
100 |
|
4 |
Khoa học môi trường |
D440301 |
A,B |
100 |
|
5 |
Hệ thống thông tin |
D480104 |
A,D1 |
50 |
|
6 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
D580201 |
A,V |
150 |
|
7 |
Kế toán |
D340301 |
A,D1 |
200 |
|
8 |
Kinh tế |
D310101 |
A,D1 |
50 |
|
9 |
Kinh tế Nông nghiệp |
D620115 |
A,D1 |
50 |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,D1 |
100 |
|
11 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
A,B,D1 |
200 |
|
12 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) |
D540301 |
A |
100 |
|
13 |
Thiết kế nội thất |
D210405 |
A,V,D1 |
100 |
|
14 |
Lâm nghiệp đô thị |
D620202 |
A,B,V,D1 |
150 |
|
15 |
Lâm sinh |
D620205 |
A,B |
150 |
|
16 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
D620211 |
A,B |
150 |
|
17 |
Kỹ thuật cơ khí |
D520103 |
A |
50 |
|
18 |
Công thôn |
D510210 |
A |
50 |
|
19 |
Khuyến nông |
D620102 |
A, B, D1 |
50 |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Bộ GD&ĐT đang thẩm định) |
|
A |
50 |
|
21 |
Kiến trúc cảnh quan (Bộ GD&ĐT đang thẩm định) |
|
A, V |
50 |
|
II. |
Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 - Đồng Nai |
|
|
250 |
|
1 |
Kế toán |
D340301 |
A, D1 |
50 |
|
2 |
Kinh tế |
D310101 |
A, D1 |
50 |
|
3 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
A, B, D1 |
50 |
|
4 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
D620211 |
A, B |
50 |
|
5 |
Lâm sinh |
D620205 |
A, B |
50 |
Trường ĐH Cần Thơ cho biết, năm 2012, trường dự kiến tuyển 7.200 chỉ tiêu, tăng 700 chỉ tiêu so với năm 2011 (7.000 chỉ tiêu đại học và 200 chỉ tiêu cao đẳng).
|
TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ |
Khối thi |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
||
|
Các ngành đào tạo bậc đại học |
|
|
7.000 |
||
|
Giáo dục tiểu học |
A, D1 |
D140202 |
60 |
||
|
Giáo dục công dân |
C |
D140204 |
80 |
||
|
Giáo dục thể chất |
T |
D140206 |
80 |
||
|
Sư phạm toán học |
A |
D140209 |
120 |
||
|
Sư phạm vật lý |
A |
D140211 |
180 |
||
|
Sư phạm hóa học |
A, B |
D140212 |
60 |
||
|
Sư phạm sinh học |
B |
D140213 |
120 |
||
|
Sư phạm ngữ văn |
C |
D140217 |
60 |
||
|
Sư phạm lịch sử |
C |
D140218 |
60 |
||
|
Sư phạm địa lý |
C |
D140219 |
60 |
||
|
Sư phạm tiếng Anh |
D1 |
D140231 |
80 |
||
|
Sư phạm tiếng Pháp |
D1, D3 |
D140233 |
40 |
||
|
Việt Nam học |
C, D1 |
D220113 |
80 |
||
|
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
D220201 |
160 |
||
|
Ngôn ngữ Pháp |
D1, D3 |
D220203 |
40 |
||
|
Văn học |
C |
D220330 |
80 |
||
|
Kinh tế |
A, D1 |
D310101 |
80 |
||
|
Thông tin học |
D1 |
D320201 |
60 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
D340101 |
120 |
||
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A, D1 |
D340103 |
80 |
||
|
Marketing |
A, D1 |
D340115 |
80 |
||
|
Kinh doanh quốc tế |
A, D1 |
D340120 |
100 |
||
|
Kinh doanh thương mại |
A, D1 |
D340121 |
80 |
||
|
Tài chính - Ngân hàng |
A, D1 |
D340201 |
200 |
||
|
Kế toán |
A, D1 |
D340301 |
180 |
||
|
Luật |
A, C |
D380101 |
300 |
||
|
Sinh học |
B |
D420101 |
120 |
||
|
Công nghệ sinh học |
A, B |
D420201 |
100 |
||
|
Hóa học |
A, B |
D440112 |
160 |
||
|
Khoa học môi trường |
A, B |
D440301 |
80 |
||
|
Khoa học đất |
B |
D440306 |
80 |
||
|
Toán ứng dụng |
A |
D460112 |
80 |
||
|
Khoa học máy tính |
A |
D480101 |
80 |
||
|
Truyền thông và mạng máy tính |
A |
D480102 |
80 |
||
|
Kỹ thuật phần mềm |
A |
D480103 |
80 |
||
|
Hệ thống thông tin |
A |
D480104 |
80 |
||
|
Công nghệ thông tin |
A |
D480201 |
80 |
||
|
Quản lý công nghiệp |
A |
D510601 |
80 |
||
|
Kỹ thuật cơ khí |
A |
D520103 |
240 |
||
|
Kỹ thuật cơ - điện tử |
A |
D520114 |
80 |
||
|
Kỹ thuật điện, điện tử |
A |
D520201 |
80 |
||
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
A |
D520207 |
70 |
||
|
Kỹ thuật máy tính |
A |
D520214 |
70 |
||
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A |
D520216 |
70 |
||
|
Kỹ thuật hóa học |
A |
D520301 |
80 |
||
|
Kỹ thuật môi trường |
A |
D520320 |
70 |
||
|
Công nghệ thực phẩm |
A |
D540101 |
80 |
||
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
A |
D540105 |
80 |
||
|
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
D580201 |
240 |
||
|
Chăn nuôi |
B |
D620105 |
160 |
||
|
Nông học |
B |
D620109 |
80 |
||
|
Khoa học cây trồng |
B |
D620110 |
240 |
||
|
Bảo vệ thực vật |
B |
D620112 |
80 |
||
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
B |
D620113 |
50 |
||
|
Kinh tế nông nghiệp |
A, D1 |
D620115 |
180 |
||
|
Phát triển nông thôn |
A, B |
D620116 |
70 |
||
|
Nuôi trồng thủy sản |
B |
D620301 |
160 |
||
|
Bệnh học thủy sản |
B |
D620302 |
80 |
||
|
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
A, B |
D620305 |
60 |
||
|
Thú y |
B |
D640101 |
160 |
||
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A, B |
D850101 |
70 |
||
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
A, D1 |
D850102 |
80 |
||
|
Quản lý đất đai |
A |
D850103 |
70 |
||
|
Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang |
|
||||
|
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
D220201 |
80 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
D340101 |
80 |
||
|
Luật (chuyên ngành Luật hành chính) |
A, C |
D380101 |
100 |
||
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành tin học ứng dụng) |
A |
D480201 |
80 |
||
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
A |
D580201 |
60 |
||
|
Nông học (chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp) |
B |
D620109 |
80 |
||
|
Phát triển nông thôn (chuyên ngành khuyến nông) |
A, B |
D620116 |
80 |
||
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
||||
|
Công nghệ thông tin (có hai chuyên ngành: kỹ thuật phần mềm, công nghệ đa phương tiện) |
A |
C480201 |
200 |
||
|
|
|
|
|
|
|
Nnăm 2012, Trường đại học Xây dựng miền Trung lần đầu tiên tổ chức thi tuyển sinh bậc ĐH với 1.500 chỉ tiêu dự kiến.








