Điểm chuẩn ĐH Giáo dục, ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN) năm 2011

Thứ tư, ngày 10/08/2011 Lúc 17:28 (Theo tuyensinh.dantri.com.vn)   

Mức điểm chuẩn thấp nhất của ĐH Khoa học Tự nhiên là 16,0 và cao nhất là 22,5. Đối với ĐH Giáo dục, mức điểm chuẩn khối A, C, D dao động từ 17-18 điểm, khối B 20 điểm. Cả hai trường đều dành chỉ tiêu để xét NV2 năm 2011.

Điểm chuẩn trường Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục năm 2010 | Điểm chuẩn trường ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên năm 2010.

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Đối với ĐH Khoa học Tự nhiên thì điểm chuẩn vào trường khối A: 16,0; khối B: 20,0. Những thí sinh dự thi khối A đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào học ngành đã đăng ký dự thi, Trường xử lý theo nguyên tắc:

Thí sinh đăng ký nguyện vọng (theo mẫu) vào học những ngành còn chỉ tiêu xét tuyển; Căn cứ nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu của ngành, Nhà trường xét theo kết quả tuyển sinh từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.

* Xét tuyển nguyện vọng 2

Điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 là tổng điểm thi tuyển sinh bằng điểm chuẩn nguyện vọng 1 của ngành xin xét tuyển.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 được gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường ĐH Khoa học Tự nhiên theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Thời hạn nộp hồ sơ theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. Xét tuyển nguyện vọng 2 theo tổng điểm thi từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ

Dưới đây là điểm chuẩn NV1 vào từng ngành và chỉ tiêu dành cho NV2:

Ngành
Khối
thi
Điểm
chuẩn
NV1
Xét tuyển nguyện vọng 2
Mức điểm
nộp hồ sơ
Chỉ tiêu
xét tuyển
ĐH Khoa học Tự nhiên
 
 
 
 
 
Toán học
101
A
17,0
17,0
80
Toán-Tin ứng dụng
103
A
17,5
17,5
70
Vật lý
106
A
17,0
17,0
25
Khoa học vật liệu
107
A
17,0
17,0
20
Công nghệ hạt nhân
108
A
17,0
17,0
25
Khí tượng-Thủy văn-Hải dương
110
A
16,0
16,0
75
Hoá học
201
A
18,0
 
 
Công nghệ hoá học
202
A
18,0
 
 
Hóa dược
210
A
19,0
 
 
Địa lý
204
A
16,0
16,0
30
Địa chính
205
A
16,0
16,0
10
Địa chất
206
A
16,0
16,0
30
Địa kỹ thuật-địa môi trường
208
A
16,0
16,0
30
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
209
A
16,0
16,0
30
Sinh học
301
A
17,0
 
 
B
21,0
 
 
Công nghệ sinh học
302
A
18,0
 
 
B
22,5
 
 
Khoa học môi trường
303
A
18,0
 
 
B
20,5
 
 
Công nghệ môi trường
305
A
18,0
 
 
 
 
 
 
 
 
ĐH Giáo dục
 
 
 
 
 
Sư phạm Ngữ văn
611
C
17,0
17,0
40
D
17,0
17,0
20
Sư phạm Lịch Sử
613
C
17,0
 
 
D
17,0
 
 
Sư phạm Toán học
111
A
18,0
 
 
Sư phạm Vật lý
113
A
17,0
17,0
10
Sư phạm Hoá học
207
A
18,0
 
 
Sư phạm Sinh học
304
A
17,0
17,0
15
B
20,0
 
 

Nguyễn Hùng